Răng cố định trên implant
- Hàm trên
Trường hợp mất toàn bộ răng cấy ghép 8 implant , chi phí bao gồm:
- 8 implant
- 8 abutment
- 8 răng trên implant
- 6 răng nhịp cầu
|
|
Hãng implant
|
Thanh toán đợt 1 (USD)
|
Thanh toán đợt 2 (USD)
|
Tổng (USD)
|
|
|
8 implant
|
8 abutment
|
8 răng sứ (CrCo3)
|
6 răng nhịp cầu
|
|
|

|
6000
|
2400
|
800
|
312
|
9512
|
 |
6400
|
2400
|
800
|
312
|
9912
|
 |
5600
|
2400
|
800
|
312
|
9112
|
|

|
4800
|
1600
|
800
|
312
|
7512
|
 |
5600
|
2400
|
800
|
312
|
9112
|
 |
4800
|
1200
|
800
|
312
|
7112
|
 |
4800
|
2400
|
800
|
312
|
8312
|
- Hàm dưới
Trường hợp mất toàn bộ răng cấy ghép 8 implant, chi phí bao gồm:
- 8 implant
- 8 abutment
- 8 răng trên implant
- 6 răng nhịp cầu
|
|
Hãng implant
|
Thanh toán đợt 1 (USD)
|
Thanh toán đợt 2 (USD)
|
Tổng (USD)
|
|
|
8 implant
|
8 abutment
|
8 răng sứ CrCo3
|
6 răng nhịp cầu
|
|
 |
6000
|
2400
|
800
|
312
|
9512
|
 |
6400
|
2400
|
800
|
312
|
9912
|
 |
5600
|
2400
|
800
|
312
|
9112
|
 |
4800
|
1600
|
800
|
312
|
7512
|
 |
5600
|
2400
|
800
|
312
|
9112
|
 |
4800
|
1200
|
800
|
312
|
7112
|
 |
4800
|
2400
|
800
|
312
|
8312
|
|
GHÉP NƯỚU, GHÉP XƯƠNG, NÂNG XOANG
|
|
Ghép nướu
|
100 USD/răng
|
|
Ghép xương
|
200 USD/răng
|
|
Ghép xương tự thân (màng tính riêng)
|
200 USD/răng
|
|
Nâng xoang
(nâng xoang kín, nâng xoang hở)
|
1.200 USD/răng
|
Các tin khác :